Micropipette Nichipet EXII, dải điều chỉnh 0.5-10ul

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Bán tại: tiki
Ngày cập nhật: 19/04/2022
Thương hiệu:
NICHIRYO
Giá bán: 3.340.000 đ

Thông tin sản phẩm

Thương hiệu NICHIRYO
Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản

Mô tả sản phẩm

 Có mức khóa bằng 1 tay dễ dàng và tiện lợi.

 8 kích cỡ với phạm vi dung tích rộng (0.1µL - 10000µL)

 Khoang nén khí bằng PTFE (nhựa Fluorine) giúp cho thiết bị nén khí chặt và đảm bảo độ chính xác khi sử dụng lại trong nhiều giờ

 Pittong bằng sứ được sử dụng với dòng model có dung tích lớn hơn 200µL

 Đầu lọc gắn típ được sử dụng cho dòng model có dung thích lớn hơn 1000µL

 Dụng cụ tháo típ giúp típ được tháo ra mà không cần chạm vào típ

 Dụng cụ tháo típ được làm bằng nhưa để tránh làm hư hại đến ống thủy tinh

thong so ky thuat

 

Mã sốCài đặt thể tíchDải thể tích (μL)Độ phân giải (μL)Típ sử dụng
00-NPX2-2Digital Setting0.1~20.002BMT-UT/UTR, UTFS, UTRS
00-NPX2-100.5~100.01BMT-SS/SSR, SSRS, SSFS, SSEP, SSMS
00-NPX2-202~200.02BMT-SG/SGR, SGR(Y), SGFB, SGFB30,
SGRS, SGFS, SGFS30, SGMS, SGEP,
SE/SER, SE(Y)/SER(Y), SEMS, SEYMS
00-NPX2-10010~1000.1BMT-SG/SGR, SGR(Y), SGFB, SGRS, SGFS,
SGMS, SGEP, SE/SER, SE(Y)/SER(Y),
SEMS, SEYMS
00-NPX2-20020~2000.2
00-NPX2-1000100~10001BMT-L/LR, LRS, LFS, LMS
00-NPX2-50001000~500010BMT-X/XR
00-NPX2-100001000~1000010BMT-Z/ZR

 

do chinh xac va gioi han

 

Mã sốDải thể tích
(μL)
Sai số
(%)
Độ chính xác
(%)
    Mã sốDải thể tích
(μL)
Sai số
(%)
Độ chính xác
(%)
00-NPX2-20.2±12.0※≦6.0※00-NPX2-20020±1.0≦0.5
1±5.0≦2.5100±0.8≦0.3
2±3.0≦1.0200±0.8≦0.2
00-NPX2-101±4.0≦3.000-NPX2-1000100±1.0≦0.5
5±1.0≦1.0500±0.8≦0.3
10±1.0≦0.51000±0.7≦0.2
00-NPX2-202±5.0≦3.000-NPX2-50001000±1.0≦0.3
10±1.0≦1.02500±0.8≦0.3
20±1.0≦0.45000±0.6≦0.2
00-NPX2-10010±2.0≦1.000-NPX2-100001000±2.0≦0.4
50±1.0≦0.35000±0.8≦0.3
100±0.8≦0.310000±0.4≦0.2


※ AC và CV ở trên được đo với các loại típ dùng 1 lần đã được mô tả trong catalog. .

※ AC và CV ở thể tích 0.1µL phụ thuộc chủ yếu vào kĩ thuật thao tác và môi trường sử dụng pipette.
 

Gia treo

giá treo 4giá treo 5

Mã sốSố vị trí
00-MLT-STD2(ABS)6
00-BM-STD(Acrylic resin)6

 

Nichipet EX Ⅱ S-PAC

spac6

Mã sốĐặc điểm
00-SP-A2
Pipette:NPX2-10(0.5~10μL)
NPX2-100(10~100μL)
NPX2-1000(100~1000μL)
Tip:BMT2-SSR(0.5~10μL)
BMT2-SGR(2~200μL)
BMT2-LGR(100~1000μL)

Tube Opener: NTO-001 (3pcs)

00-SP-BN2
Pipette:NPX2-20(2~20μL)
NPX2-200(20~200μL)
NPX2-1000(100~1000μL)
Tip:BMT2-SGR(2~200μL)×2
BMT2-LGR(100~1000μL)

Tube Opener: NTO-001 (3pcs)

00-SP-H2
Pipette:NPX2-2(0.1~2μL)
NPX2-10(0.5~10μL)
NPX2-100(10~100μL)
Tip:BMT2-UTWR(0.1~10μL)×2
BMT2-SSR(0.5~10μL)
BMT2-SGR(2~200μL)

Tube Opener: NTO-001 (3pcs)


Mỗi đóng gói có 3 Nichipet EX II, 3 tips mẫu và 3 cái mở

Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Bên cạnh đó, tuỳ vào loại sản phẩm, hình thức và địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, thuế nhập khẩu (đối với đơn hàng giao từ nước ngoài có giá trị trên 1 triệu đồng).....

Thu gọn  
Xem thêm  

Có thể bạn quan tâm